TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

am Arsch

/am ˈaʁʃ/ giọng máy của trình duyệt

am Arsch nghĩa là cái đầu mày.

Nghĩa của am Arsch

Thán từ

  1. Thông tục, Thô tục Cái đầu mày.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với am Arsch

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ For non-idiomatic uses see am and Arsch
  • Tính từ broken, fucked; exhausted, tired; In trouble; in a hopeless situation.
  • Thán từ my arse; my foot

Câu hỏi thường gặp

am Arsch nghĩa là gì?

am Arsch (thán từ) nghĩa là cái đầu mày.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.