TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Popo

danh từ giống đực
/ˈpoːpo/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Popos · sinh cách: des Popos

der Popo nghĩa là đít, mông đít.

Nghĩa của Popo

Danh từ · giống đực

  1. Đít, mông đít.

Biến cách của Popo (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Popodie Popos
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Poposder Popos
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Popoden Popos
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Popodie Popos

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Popo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bottom, buttocks, bum

Câu hỏi thường gặp

Popo nghĩa là gì?

Popo (danh từ) nghĩa là đít, mông đít.

Popo là der, die hay das?

Popo là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Popo); số nhiều: die Popos.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.