TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Wesen

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈveːzən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Wesens

das Wesen nghĩa là sinh vật, tạo vật, bản chất.

Nghĩa của Wesen

Danh từ · giống trung

  1. Sinh vật, tạo vật.
  2. Bản chất.

Biến cách của Wesen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Wesendie Wesen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Wesensder Wesen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Wesenden Wesen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Wesendie Wesen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Wesen

Câu ví dụ với Wesen

  • Ich bin ein menschliches Wesen. Tôi là con người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10623986

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ creature, being; essence, substance; character
  • Hậu tố area of human activity

Câu hỏi thường gặp

Wesen nghĩa là gì?

Wesen (danh từ) nghĩa là sinh vật, tạo vật, bản chất.

Wesen là der, die hay das?

Wesen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Wesen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.