anwesend
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈanˌveːzn̩t/ giọng máy của trình duyệt
anwesend nghĩa là có mặt, hiện diện.
Nghĩa của anwesend
Tính từ
- Có mặt, hiện diện.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anwesend
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ present (in the immediate vicinity)
Câu hỏi thường gặp
anwesend nghĩa là gì?
anwesend (tính từ) nghĩa là có mặt, hiện diện.