TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

anwesend

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈanˌveːzn̩t/ giọng máy của trình duyệt

anwesend nghĩa là có mặt, hiện diện.

Nghĩa của anwesend

Tính từ

  1. Có mặt, hiện diện.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anwesend

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ present (in the immediate vicinity)

Câu hỏi thường gặp

anwesend nghĩa là gì?

anwesend (tính từ) nghĩa là có mặt, hiện diện.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.