TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

abwesend

/ˈapˌveːzənt/ giọng máy của trình duyệt

abwesend nghĩa là vắng mặt.

Nghĩa của abwesend

Tính từ

  1. Vắng mặt.

So sánh của abwesend

So sánh hơnabwesender
So sánh nhấtam abwesendsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abwesend

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ absent (being away from a place); distracted; not concentrated; absentminded

Câu hỏi thường gặp

abwesend nghĩa là gì?

abwesend (tính từ) nghĩa là vắng mặt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.