wertvoll
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[ˈvɛɐ̯tfɔl] giọng máy của trình duyệt
wertvoll nghĩa là quý giá, quý báu.
Nghĩa của wertvoll
Tính từ
- Quý giá, quý báu.
So sánh của wertvoll
| So sánh hơn | wertvoller |
| So sánh nhất | am wertvollsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wertvoll
Trái nghĩa
Câu ví dụ với wertvoll
- Nichts ist so wertvoll wie Freundschaft. Không gì quan trọng hơn tình bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #376134
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ valuable
Câu hỏi thường gặp
wertvoll nghĩa là gì?
wertvoll (tính từ) nghĩa là quý giá, quý báu.