TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Fußboden

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fußböden · sinh cách: des Fußbodens

der Fußboden nghĩa là sàn, nền.

Nghĩa của Fußboden

Danh từ · giống đực

  1. Sàn, nền.

Biến cách của Fußboden (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Fußbodendie Fußböden
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Fußbodensder Fußböden
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Fußbodenden Fußböden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Fußbodendie Fußböden

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Fußboden

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ floor; flooring

Câu hỏi thường gặp

Fußboden nghĩa là gì?

Fußboden (danh từ) nghĩa là sàn, nền.

Fußboden là der, die hay das?

Fußboden là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fußboden); số nhiều: die Fußböden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.