der Fußboden
số nhiều: die Fußböden · sinh cách: des Fußbodens
der Fußboden nghĩa là sàn, nền.
Nghĩa của Fußboden
Danh từ · giống đực
- Sàn, nền.
Biến cách của Fußboden (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Fußboden | die Fußböden |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Fußbodens | der Fußböden |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Fußboden | den Fußböden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Fußboden | die Fußböden |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Fußboden
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ floor; flooring
Câu hỏi thường gặp
Fußboden nghĩa là gì?
Fußboden (danh từ) nghĩa là sàn, nền.
Fußboden là der, die hay das?
Fußboden là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fußboden); số nhiều: die Fußböden.