TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Meeresboden

danh từ giống đực
/ˈmeːʁəsˌboːdn̩/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Meeresböden · sinh cách: des Meeresbodens

der Meeresboden nghĩa là đáy biển.

Nghĩa của Meeresboden

Danh từ · giống đực

  1. Đáy biển.

Biến cách của Meeresboden (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Meeresbodendie Meeresböden
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Meeresbodensder Meeresböden
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Meeresbodenden Meeresböden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Meeresbodendie Meeresböden

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ seabed

Câu hỏi thường gặp

Meeresboden nghĩa là gì?

Meeresboden (danh từ) nghĩa là đáy biển.

Meeresboden là der, die hay das?

Meeresboden là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Meeresboden); số nhiều: die Meeresböden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.