der Meeresboden
số nhiều: die Meeresböden · sinh cách: des Meeresbodens
der Meeresboden nghĩa là đáy biển.
Nghĩa của Meeresboden
Danh từ · giống đực
- Đáy biển.
Biến cách của Meeresboden (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Meeresboden | die Meeresböden |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Meeresbodens | der Meeresböden |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Meeresboden | den Meeresböden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Meeresboden | die Meeresböden |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ seabed
Câu hỏi thường gặp
Meeresboden nghĩa là gì?
Meeresboden (danh từ) nghĩa là đáy biển.
Meeresboden là der, die hay das?
Meeresboden là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Meeresboden); số nhiều: die Meeresböden.