der Fußgänger
sinh cách: des Fußgängers
der Fußgänger nghĩa là bằng chân, người đi bộ.
Nghĩa của Fußgänger
Danh từ · giống đực
- Bằng chân, người đi bộ.
Biến cách của Fußgänger (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Fußgänger | die Fußgänger |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Fußgängers | der Fußgänger |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Fußgänger | den Fußgängern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Fußgänger | die Fußgänger |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fußgänger
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pedestrian, walker (male or of unspecified gender)
Câu hỏi thường gặp
Fußgänger nghĩa là gì?
Fußgänger (danh từ) nghĩa là bằng chân, người đi bộ.
Fußgänger là der, die hay das?
Fußgänger là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fußgänger).