furzen
furzen nghĩa là địt, chùi gháu, đánh rắm.
Nghĩa của furzen
Động từ
- Địt, chùi gháu, đánh rắm, đánh địt.
Chia động từ furzen
Hiện tại Präsens
- ich furze
- du furzt
- er/sie/es furzt
- wir furzen
- ihr furzt
- sie/Sie furzen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich furzte
- du furztest
- er/sie/es furzte
- wir furzten
- ihr furztet
- sie/Sie furzten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gefurzt
- du hast gefurzt
- er/sie/es hat gefurzt
- wir haben gefurzt
- ihr habt gefurzt
- sie/Sie haben gefurzt
Tương lai Futur I
- ich werde furzen
- du wirst furzen
- er/sie/es wird furzen
- wir werden furzen
- ihr werdet furzen
- sie/Sie werden furzen
Giả định I Konjunktiv I
- ich furze
- du furzest
- er/sie/es furze
- wir furzen
- ihr furzet
- sie/Sie furzen
Mệnh lệnh Imperativ
- furz! (du)
- furzt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với furzen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với furzen
- Wer hat gefurzt? Ai đã đánh rắm vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3443057
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to fart
Câu hỏi thường gặp
furzen nghĩa là gì?
furzen (động từ) nghĩa là địt, chùi gháu, đánh rắm.
Chia động từ furzen ở thì hiện tại thế nào?
ich furze, du furzt, er/sie/es furzt, wir furzen, ihr furzt, sie/Sie furzen. Phân từ II: gefurzt.