TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

furzen

/ˈfʊʁ.tsən/ giọng máy của trình duyệt

furzen nghĩa là địt, chùi gháu, đánh rắm.

Nghĩa của furzen

Động từ

  1. Địt, chùi gháu, đánh rắm, đánh địt.

Chia động từ furzen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gefurztPhân từ I: furzend

Hiện tại Präsens

  • ich furze
  • du furzt
  • er/sie/es furzt
  • wir furzen
  • ihr furzt
  • sie/Sie furzen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich furzte
  • du furztest
  • er/sie/es furzte
  • wir furzten
  • ihr furztet
  • sie/Sie furzten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gefurzt
  • du hast gefurzt
  • er/sie/es hat gefurzt
  • wir haben gefurzt
  • ihr habt gefurzt
  • sie/Sie haben gefurzt

Tương lai Futur I

  • ich werde furzen
  • du wirst furzen
  • er/sie/es wird furzen
  • wir werden furzen
  • ihr werdet furzen
  • sie/Sie werden furzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich furze
  • du furzest
  • er/sie/es furze
  • wir furzen
  • ihr furzet
  • sie/Sie furzen

Mệnh lệnh Imperativ

  • furz! (du)
  • furzt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với furzen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với furzen

  • Wer hat gefurzt? Ai đã đánh rắm vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3443057

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fart

Câu hỏi thường gặp

furzen nghĩa là gì?

furzen (động từ) nghĩa là địt, chùi gháu, đánh rắm.

Chia động từ furzen ở thì hiện tại thế nào?

ich furze, du furzt, er/sie/es furzt, wir furzen, ihr furzt, sie/Sie furzen. Phân từ II: gefurzt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.