pupsen
pupsen nghĩa là địt, chùi gháu.
Nghĩa của pupsen
Động từ
- Địt, chùi gháu, đánh rắm, đánh địt.
Chia động từ pupsen
Hiện tại Präsens
- ich pupse
- du pupst
- er/sie/es pupst
- wir pupsen
- ihr pupst
- sie/Sie pupsen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich pupste
- du pupstest
- er/sie/es pupste
- wir pupsten
- ihr pupstet
- sie/Sie pupsten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gepupst
- du hast gepupst
- er/sie/es hat gepupst
- wir haben gepupst
- ihr habt gepupst
- sie/Sie haben gepupst
Tương lai Futur I
- ich werde pupsen
- du wirst pupsen
- er/sie/es wird pupsen
- wir werden pupsen
- ihr werdet pupsen
- sie/Sie werden pupsen
Giả định I Konjunktiv I
- ich pupse
- du pupsest
- er/sie/es pupse
- wir pupsen
- ihr pupset
- sie/Sie pupsen
Mệnh lệnh Imperativ
- pups! (du)
- pupst! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pupsen
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to fart (to emit flatulent gases), to pass wind
Câu hỏi thường gặp
pupsen nghĩa là gì?
pupsen (động từ) nghĩa là địt, chùi gháu.
Chia động từ pupsen ở thì hiện tại thế nào?
ich pupse, du pupst, er/sie/es pupst, wir pupsen, ihr pupst, sie/Sie pupsen. Phân từ II: gepupst.