TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

pupsen

/ˈpuːpsən/ giọng máy của trình duyệt

pupsen nghĩa là địt, chùi gháu.

Nghĩa của pupsen

Động từ

  1. Địt, chùi gháu, đánh rắm, đánh địt.

Chia động từ pupsen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gepupstPhân từ I: pupsend

Hiện tại Präsens

  • ich pupse
  • du pupst
  • er/sie/es pupst
  • wir pupsen
  • ihr pupst
  • sie/Sie pupsen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich pupste
  • du pupstest
  • er/sie/es pupste
  • wir pupsten
  • ihr pupstet
  • sie/Sie pupsten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gepupst
  • du hast gepupst
  • er/sie/es hat gepupst
  • wir haben gepupst
  • ihr habt gepupst
  • sie/Sie haben gepupst

Tương lai Futur I

  • ich werde pupsen
  • du wirst pupsen
  • er/sie/es wird pupsen
  • wir werden pupsen
  • ihr werdet pupsen
  • sie/Sie werden pupsen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich pupse
  • du pupsest
  • er/sie/es pupse
  • wir pupsen
  • ihr pupset
  • sie/Sie pupsen

Mệnh lệnh Imperativ

  • pups! (du)
  • pupst! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pupsen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fart (to emit flatulent gases), to pass wind

Câu hỏi thường gặp

pupsen nghĩa là gì?

pupsen (động từ) nghĩa là địt, chùi gháu.

Chia động từ pupsen ở thì hiện tại thế nào?

ich pupse, du pupst, er/sie/es pupst, wir pupsen, ihr pupst, sie/Sie pupsen. Phân từ II: gepupst.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.