die Fußangel
số nhiều: die Fußangeln · sinh cách: der Fußangel
die Fußangel nghĩa là chông sắt.
Nghĩa của Fußangel
Danh từ · giống cái
- Chông sắt.
Biến cách của Fußangel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Fußangel | die Fußangeln |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Fußangel | der Fußangeln |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Fußangel | den Fußangeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Fußangel | die Fußangeln |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fußangel
Đồng nghĩa
Họ từ của Fußangel
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ caltrop, mantrap; trap, pitfall
Câu hỏi thường gặp
Fußangel nghĩa là gì?
Fußangel (danh từ) nghĩa là chông sắt.
Fußangel là der, die hay das?
Fußangel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fußangel); số nhiều: die Fußangeln.