TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Fußballplatz

danh từ giống đực
/ˈfuːsbalˌplat͡s/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fußballplätze · sinh cách: des Fußballplatzes

der Fußballplatz nghĩa là sân bóng đá.

Nghĩa của Fußballplatz

Danh từ · giống đực

  1. Sân bóng đá.

Biến cách của Fußballplatz (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Fußballplatzdie Fußballplätze
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Fußballplatzesder Fußballplätze
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Fußballplatzden Fußballplätzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Fußballplatzdie Fußballplätze

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fußballplatz

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ football ground, football field, football pitch, soccer pitch, soccer field

Câu hỏi thường gặp

Fußballplatz nghĩa là gì?

Fußballplatz (danh từ) nghĩa là sân bóng đá.

Fußballplatz là der, die hay das?

Fußballplatz là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fußballplatz); số nhiều: die Fußballplätze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.