die Gewerkschaft
số nhiều: die Gewerkschaften · sinh cách: der Gewerkschaft
die Gewerkschaft nghĩa là công đoàn.
Nghĩa của Gewerkschaft
Danh từ · giống cái
- Công đoàn.
Biến cách của Gewerkschaft (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Gewerkschaft | die Gewerkschaften |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Gewerkschaft | der Gewerkschaften |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Gewerkschaft | den Gewerkschaften |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Gewerkschaft | die Gewerkschaften |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ labor union, trade union
Câu hỏi thường gặp
Gewerkschaft nghĩa là gì?
Gewerkschaft (danh từ) nghĩa là công đoàn.
Gewerkschaft là der, die hay das?
Gewerkschaft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gewerkschaft); số nhiều: die Gewerkschaften.