das Gewicht
số nhiều: die Gewichte · sinh cách: des Gewichtes
das Gewicht nghĩa là trọng lượng, cân nặng.
Nghĩa của Gewicht
Danh từ · giống trung
- Trọng lượng, cân nặng.
Biến cách của Gewicht (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Gewicht | die Gewichte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Gewichtes | der Gewichte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Gewicht | den Gewichten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Gewicht | die Gewichte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Gewicht
Câu ví dụ với Gewicht
- Das Eis wird unter unserem Gewicht brechen. Băng sẽ nứt dưới sức nặng của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2880189
- Tom nahm an Gewicht zu. Tom tăng cân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6619043
- Seine Meinungen haben Gewicht. Ý kiến của nó thật nặng đô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #782952
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ weight; importance
Câu hỏi thường gặp
Gewicht nghĩa là gì?
Gewicht (danh từ) nghĩa là trọng lượng, cân nặng.
Gewicht là der, die hay das?
Gewicht là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gewicht); số nhiều: die Gewichte.