TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Luftgewehr

danh từ giống trung
/ˈlʊftɡəˌveːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Luftgewehre · sinh cách: des Luftgewehres

das Luftgewehr nghĩa là súng hơi.

Nghĩa của Luftgewehr

Danh từ · giống trung

  1. Súng hơi.

Biến cách của Luftgewehr (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Luftgewehrdie Luftgewehre
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Luftgewehresder Luftgewehre
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Luftgewehrden Luftgewehren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Luftgewehrdie Luftgewehre

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ air gun

Câu hỏi thường gặp

Luftgewehr nghĩa là gì?

Luftgewehr (danh từ) nghĩa là súng hơi.

Luftgewehr là der, die hay das?

Luftgewehr là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Luftgewehr); số nhiều: die Luftgewehre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.