TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

respektieren

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

respektieren nghĩa là tôn trọng.

Nghĩa của respektieren

Động từ

  1. Tôn trọng.

Chia động từ respektieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: respektiertPhân từ I: respektierend

Hiện tại Präsens

  • ich respektiere
  • du respektierst
  • er/sie/es respektiert
  • wir respektieren
  • ihr respektiert
  • sie/Sie respektieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich respektierte
  • du respektiertest
  • er/sie/es respektierte
  • wir respektierten
  • ihr respektiertet
  • sie/Sie respektierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe respektiert
  • du hast respektiert
  • er/sie/es hat respektiert
  • wir haben respektiert
  • ihr habt respektiert
  • sie/Sie haben respektiert

Tương lai Futur I

  • ich werde respektieren
  • du wirst respektieren
  • er/sie/es wird respektieren
  • wir werden respektieren
  • ihr werdet respektieren
  • sie/Sie werden respektieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich respektiere
  • du respektierest
  • er/sie/es respektiere
  • wir respektieren
  • ihr respektieret
  • sie/Sie respektieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • respektier! (du)
  • respektiert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với respektieren

  • Wir respektieren sie. Chúng ta tôn trọng họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7785422
  • Während des Unterrichts still zu sein, bedeutet, den Schlaf der anderen zu respektieren. Giữ trật tự trong lớp là tôn trọng giấc ngủ của người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1177
  • Er respektiert mich. Anh ấy tôn trọng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1545650
  • Tom respektiert Maria. Tom tôn trọng Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5498421
  • Er respektiert niemanden. Anh ta không tôn trọng ai hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7712459

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to respect

Câu hỏi thường gặp

respektieren nghĩa là gì?

respektieren (động từ) nghĩa là tôn trọng.

Chia động từ respektieren ở thì hiện tại thế nào?

ich respektiere, du respektierst, er/sie/es respektiert, wir respektieren, ihr respektiert, sie/Sie respektieren. Phân từ II: respektiert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.