die Restauration
số nhiều: die Restaurationen · sinh cách: der Restauration
die Restauration nghĩa là hồi phục, khôi phục.
Nghĩa của Restauration
Danh từ · giống cái
- Từ cổ, Trang trọng Hồi phục, khôi phục.
Biến cách của Restauration (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Restauration | die Restaurationen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Restauration | der Restaurationen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Restauration | den Restaurationen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Restauration | die Restaurationen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Restauration
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of Restaurierung (“restoration”); reestablishment; synonym of Restaurant (“restaurant”)
Câu hỏi thường gặp
Restauration nghĩa là gì?
Restauration (danh từ) nghĩa là hồi phục, khôi phục.
Restauration là der, die hay das?
Restauration là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Restauration); số nhiều: die Restaurationen.