TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Wirtschaft

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈvɪʁtʃaft/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wirtschaften · sinh cách: der Wirtschaft

die Wirtschaft nghĩa là sự tiết kiệm, kinh tế.

Nghĩa của Wirtschaft

Danh từ · giống cái

  1. Sự tiết kiệm.
  2. Kinh tế.
  3. Quán rượu, tiệm rượu, tửu quán.

Biến cách của Wirtschaft (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Wirtschaftdie Wirtschaften
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Wirtschaftder Wirtschaften
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Wirtschaftden Wirtschaften
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Wirtschaftdie Wirtschaften

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Wirtschaft

Đồng nghĩa

Họ từ của Wirtschaft

Câu ví dụ với Wirtschaft

  • Der Streik beeinträchtigte die nationale Wirtschaft. Cuộc tấn công ảnh hưởng đến kinh tế truyền thống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #341675
  • Die japanische Wirtschaft erlebte in dieser Periode einen beispiellosen Aufschwung. Vào thời điểm đó, nền kinh tế của Nhật Bản tốt chưa từng có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1968232
  • Die japanische Wirtschaft befand sich zu jener Zeit in einem noch nie dagewesenen Aufschwung. Vào thời điểm đó, nền kinh tế của Nhật Bản tốt chưa từng có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2720351

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ economy; inn, pub; economics (clipping of Wirtschaftswissenschaft); mess

Câu hỏi thường gặp

Wirtschaft nghĩa là gì?

Wirtschaft (danh từ) nghĩa là sự tiết kiệm, kinh tế.

Wirtschaft là der, die hay das?

Wirtschaft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wirtschaft); số nhiều: die Wirtschaften.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.