die Wirtschaft
số nhiều: die Wirtschaften · sinh cách: der Wirtschaft
die Wirtschaft nghĩa là sự tiết kiệm, kinh tế.
Nghĩa của Wirtschaft
Danh từ · giống cái
- Sự tiết kiệm.
- Kinh tế.
- Quán rượu, tiệm rượu, tửu quán.
Biến cách của Wirtschaft (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Wirtschaft | die Wirtschaften |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Wirtschaft | der Wirtschaften |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Wirtschaft | den Wirtschaften |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Wirtschaft | die Wirtschaften |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Wirtschaft
Đồng nghĩa
Họ từ của Wirtschaft
Câu ví dụ với Wirtschaft
- Der Streik beeinträchtigte die nationale Wirtschaft. Cuộc tấn công ảnh hưởng đến kinh tế truyền thống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #341675
- Die japanische Wirtschaft erlebte in dieser Periode einen beispiellosen Aufschwung. Vào thời điểm đó, nền kinh tế của Nhật Bản tốt chưa từng có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1968232
- Die japanische Wirtschaft befand sich zu jener Zeit in einem noch nie dagewesenen Aufschwung. Vào thời điểm đó, nền kinh tế của Nhật Bản tốt chưa từng có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2720351
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ economy; inn, pub; economics (clipping of Wirtschaftswissenschaft); mess
Câu hỏi thường gặp
Wirtschaft nghĩa là gì?
Wirtschaft (danh từ) nghĩa là sự tiết kiệm, kinh tế.
Wirtschaft là der, die hay das?
Wirtschaft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wirtschaft); số nhiều: die Wirtschaften.