der Wirtschaftszweig
số nhiều: die Wirtschaftszweige · sinh cách: des Wirtschaftszweiges
der Wirtschaftszweig nghĩa là nhánh, công nghiệp.
Nghĩa của Wirtschaftszweig
Danh từ · giống đực
- Nhánh.
- Công nghiệp.
Biến cách của Wirtschaftszweig (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Wirtschaftszweig | die Wirtschaftszweige |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Wirtschaftszweiges | der Wirtschaftszweige |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Wirtschaftszweig | den Wirtschaftszweigen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Wirtschaftszweig | die Wirtschaftszweige |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ branch of industry, economic sector,
Câu hỏi thường gặp
Wirtschaftszweig nghĩa là gì?
Wirtschaftszweig (danh từ) nghĩa là nhánh, công nghiệp.
Wirtschaftszweig là der, die hay das?
Wirtschaftszweig là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wirtschaftszweig); số nhiều: die Wirtschaftszweige.