die Wissenschaft
số nhiều: die Wissenschaften · sinh cách: der Wissenschaft
die Wissenschaft nghĩa là ngành khoa học, môn khoa học, khoa học.
Nghĩa của Wissenschaft
Danh từ · giống cái
- Ngành khoa học, môn khoa học.
- Khoa học.
Biến cách của Wissenschaft (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Wissenschaft | die Wissenschaften |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Wissenschaft | der Wissenschaften |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Wissenschaft | den Wissenschaften |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Wissenschaft | die Wissenschaften |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Wissenschaft
Câu ví dụ với Wissenschaft
- Die Wissenschaft ist eine aufregende Sache. khoa học rất thú vị (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1866463
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ science (a branch of knowledge or academic discipline dealing with a systematic body of facts or truths); science, the sciences taken as a whole; academia, scholarship (collective discipline of learning acquired through a scientific or scholarly method; totality of knowledge derived from scientific inquiry); academia, academic community; knowledge, cognizance
Câu hỏi thường gặp
Wissenschaft nghĩa là gì?
Wissenschaft (danh từ) nghĩa là ngành khoa học, môn khoa học, khoa học.
Wissenschaft là der, die hay das?
Wissenschaft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wissenschaft); số nhiều: die Wissenschaften.