TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Wissenschaftler

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈvɪsn̩ʃaftlɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Wissenschaftlers

der Wissenschaftler nghĩa là nhà khoa học, khoa học gia.

Nghĩa của Wissenschaftler

Danh từ · giống đực

  1. Nhà khoa học, khoa học gia.

Biến cách của Wissenschaftler (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Wissenschaftlerdie Wissenschaftler
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Wissenschaftlersder Wissenschaftler
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Wissenschaftlerden Wissenschaftlern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Wissenschaftlerdie Wissenschaftler

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Wissenschaftler

Đồng nghĩa

Họ từ của Wissenschaftler

Câu ví dụ với Wissenschaftler

  • Er ist einer der größten Wissenschaftler Japans. Anh ấy là một trong những nhà khoa học vĩ đại nhất ở Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1342058
  • Herr Suzuki ist ein bedeutender Wissenschaftler. Ông Suzuki là một nhà khoa học vĩ đại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #927571
  • Die Wissenschaftler wollten ihre Entdeckungen in großem Stile der Welt bekanntgeben. Các nhà khoa học muốn cho cả thế giới biết đến khám phá của họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2982331

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ scientist; scholar, researcher, academic (male or of unspecified gender)

Câu hỏi thường gặp

Wissenschaftler nghĩa là gì?

Wissenschaftler (danh từ) nghĩa là nhà khoa học, khoa học gia.

Wissenschaftler là der, die hay das?

Wissenschaftler là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wissenschaftler).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.