TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

brüllen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈbʁʏlən/ giọng máy của trình duyệt

brüllen nghĩa là gầm.

Nghĩa của brüllen

Động từ

  1. Gầm.

Chia động từ brüllen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gebrülltPhân từ I: brüllend

Hiện tại Präsens

  • ich brülle
  • du brüllst
  • er/sie/es brüllt
  • wir brüllen
  • ihr brüllt
  • sie/Sie brüllen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich brüllte
  • du brülltest
  • er/sie/es brüllte
  • wir brüllten
  • ihr brülltet
  • sie/Sie brüllten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gebrüllt
  • du hast gebrüllt
  • er/sie/es hat gebrüllt
  • wir haben gebrüllt
  • ihr habt gebrüllt
  • sie/Sie haben gebrüllt

Tương lai Futur I

  • ich werde brüllen
  • du wirst brüllen
  • er/sie/es wird brüllen
  • wir werden brüllen
  • ihr werdet brüllen
  • sie/Sie werden brüllen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich brülle
  • du brüllest
  • er/sie/es brülle
  • wir brüllen
  • ihr brüllet
  • sie/Sie brüllen

Mệnh lệnh Imperativ

  • brüll! (du)
  • brüllt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với brüllen

  • Niemand brüllte. Không ai hét cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7523343

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shout, roar

Câu hỏi thường gặp

brüllen nghĩa là gì?

brüllen (động từ) nghĩa là gầm.

Chia động từ brüllen ở thì hiện tại thế nào?

ich brülle, du brüllst, er/sie/es brüllt, wir brüllen, ihr brüllt, sie/Sie brüllen. Phân từ II: gebrüllt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.