brüllen
brüllen nghĩa là gầm.
Nghĩa của brüllen
Động từ
- Gầm.
Chia động từ brüllen
Hiện tại Präsens
- ich brülle
- du brüllst
- er/sie/es brüllt
- wir brüllen
- ihr brüllt
- sie/Sie brüllen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich brüllte
- du brülltest
- er/sie/es brüllte
- wir brüllten
- ihr brülltet
- sie/Sie brüllten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gebrüllt
- du hast gebrüllt
- er/sie/es hat gebrüllt
- wir haben gebrüllt
- ihr habt gebrüllt
- sie/Sie haben gebrüllt
Tương lai Futur I
- ich werde brüllen
- du wirst brüllen
- er/sie/es wird brüllen
- wir werden brüllen
- ihr werdet brüllen
- sie/Sie werden brüllen
Giả định I Konjunktiv I
- ich brülle
- du brüllest
- er/sie/es brülle
- wir brüllen
- ihr brüllet
- sie/Sie brüllen
Mệnh lệnh Imperativ
- brüll! (du)
- brüllt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với brüllen
- Niemand brüllte. Không ai hét cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7523343
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to shout, roar
Câu hỏi thường gặp
brüllen nghĩa là gì?
brüllen (động từ) nghĩa là gầm.
Chia động từ brüllen ở thì hiện tại thế nào?
ich brülle, du brüllst, er/sie/es brüllt, wir brüllen, ihr brüllt, sie/Sie brüllen. Phân từ II: gebrüllt.