TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Brücke

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈbʁʏkə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Brücken · sinh cách: der Brücke

die Brücke nghĩa là cầu.

Nghĩa của Brücke

Danh từ · giống cái

  1. Cầu.

Biến cách của Brücke (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Brückedie Brücken
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Brückeder Brücken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Brückeden Brücken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Brückedie Brücken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Brücke

Câu ví dụ với Brücke

  • Der Fluss fließt unter der Brücke hindurch. Dòng sông chảy qua cây cầu này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #714655
  • Im März wird die neue Brücke fertig sein. Cây cầu mới sẽ được hoàn thành vào tháng ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #636293
  • Diese Brücke ist nicht lang. Cây cầu này không dài lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #348415
  • Die Brücke brach zusammen. Chiếc cầu sập xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2630269
  • Es gibt viele Brücken in dieser Stadt. Có nhiều cây cầu trong thành phố này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1038048

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bridge; The bridge pattern; pons (in the brain, "bridging" the brain stem with the rest of the brain); bridge day (a day of leave taken between a holiday and a weekend)

Câu hỏi thường gặp

Brücke nghĩa là gì?

Brücke (danh từ) nghĩa là cầu.

Brücke là der, die hay das?

Brücke là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Brücke); số nhiều: die Brücken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.