die Brücke
số nhiều: die Brücken · sinh cách: der Brücke
die Brücke nghĩa là cầu.
Nghĩa của Brücke
Danh từ · giống cái
- Cầu.
Biến cách của Brücke (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Brücke | die Brücken |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Brücke | der Brücken |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Brücke | den Brücken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Brücke | die Brücken |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Brücke
Câu ví dụ với Brücke
- Der Fluss fließt unter der Brücke hindurch. Dòng sông chảy qua cây cầu này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #714655
- Im März wird die neue Brücke fertig sein. Cây cầu mới sẽ được hoàn thành vào tháng ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #636293
- Diese Brücke ist nicht lang. Cây cầu này không dài lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #348415
- Die Brücke brach zusammen. Chiếc cầu sập xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2630269
- Es gibt viele Brücken in dieser Stadt. Có nhiều cây cầu trong thành phố này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1038048
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bridge; The bridge pattern; pons (in the brain, "bridging" the brain stem with the rest of the brain); bridge day (a day of leave taken between a holiday and a weekend)
Câu hỏi thường gặp
Brücke nghĩa là gì?
Brücke (danh từ) nghĩa là cầu.
Brücke là der, die hay das?
Brücke là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Brücke); số nhiều: die Brücken.