TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

überbrücken

[yːbɐˈbʁʏkn̩] giọng máy của trình duyệt

überbrücken nghĩa là bắt ngang, bắc cầu.

Nghĩa của überbrücken

Động từ

  1. Bắt ngang.
  2. Bắc cầu.

Chia động từ überbrücken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: überbrücktPhân từ I: überbrückend

Hiện tại Präsens

  • ich überbrücke
  • du überbrückst
  • er/sie/es überbrückt
  • wir überbrücken
  • ihr überbrückt
  • sie/Sie überbrücken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich überbrückte
  • du überbrücktest
  • er/sie/es überbrückte
  • wir überbrückten
  • ihr überbrücktet
  • sie/Sie überbrückten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe überbrückt
  • du hast überbrückt
  • er/sie/es hat überbrückt
  • wir haben überbrückt
  • ihr habt überbrückt
  • sie/Sie haben überbrückt

Tương lai Futur I

  • ich werde überbrücken
  • du wirst überbrücken
  • er/sie/es wird überbrücken
  • wir werden überbrücken
  • ihr werdet überbrücken
  • sie/Sie werden überbrücken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich überbrücke
  • du überbrückest
  • er/sie/es überbrücke
  • wir überbrücken
  • ihr überbrücket
  • sie/Sie überbrücken

Mệnh lệnh Imperativ

  • überbrück! (du)
  • überbrückt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bridge

Câu hỏi thường gặp

überbrücken nghĩa là gì?

überbrücken (động từ) nghĩa là bắt ngang, bắc cầu.

Chia động từ überbrücken ở thì hiện tại thế nào?

ich überbrücke, du überbrückst, er/sie/es überbrückt, wir überbrücken, ihr überbrückt, sie/Sie überbrücken. Phân từ II: überbrückt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.