ausrufen
ausrufen nghĩa là kêu lên, la lên, thốt lên.
Nghĩa của ausrufen
Động từ
- Kêu lên, la lên, thốt lên.
Chia động từ ausrufen
Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich rufe aus…).
Hiện tại Präsens
- ich rufe aus
- du rufst aus
- er/sie/es ruft aus
- wir rufen aus
- ihr ruft aus
- sie/Sie rufen aus
Quá khứ đơn Präteritum
- ich rief aus
- du riefst aus
- er/sie/es rief aus
- wir riefen aus
- ihr rieft aus
- sie/Sie riefen aus
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe ausgerufen
- du hast ausgerufen
- er/sie/es hat ausgerufen
- wir haben ausgerufen
- ihr habt ausgerufen
- sie/Sie haben ausgerufen
Tương lai Futur I
- ich werde ausrufen
- du wirst ausrufen
- er/sie/es wird ausrufen
- wir werden ausrufen
- ihr werdet ausrufen
- sie/Sie werden ausrufen
Giả định I Konjunktiv I
- ich rufe aus
- du rufest aus
- er/sie/es rufe aus
- wir rufen aus
- ihr rufet aus
- sie/Sie rufen aus
Mệnh lệnh Imperativ
- ruf aus! (du)
- ruft aus! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của ausrufen
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to exclaim; to proclaim
Câu hỏi thường gặp
ausrufen nghĩa là gì?
ausrufen (động từ) nghĩa là kêu lên, la lên, thốt lên.
Chia động từ ausrufen ở thì hiện tại thế nào?
ich rufe aus, du rufst aus, er/sie/es ruft aus, wir rufen aus, ihr ruft aus, sie/Sie rufen aus. Phân từ II: ausgerufen.