TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

widerrufen

/ˌviːdɐˈʁuːfən/ giọng máy của trình duyệt

widerrufen nghĩa là thu hồi.

Nghĩa của widerrufen

Động từ

  1. Thu hồi.

Chia động từ widerrufen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: widerrufenPhân từ I: widerrufend

Hiện tại Präsens

  • ich widerrufe
  • du widerrufst
  • er/sie/es widerruft
  • wir widerrufen
  • ihr widerruft
  • sie/Sie widerrufen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich widerrief
  • du widerriefst
  • er/sie/es widerrief
  • wir widerriefen
  • ihr widerrieft
  • sie/Sie widerriefen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe widerrufen
  • du hast widerrufen
  • er/sie/es hat widerrufen
  • wir haben widerrufen
  • ihr habt widerrufen
  • sie/Sie haben widerrufen

Tương lai Futur I

  • ich werde widerrufen
  • du wirst widerrufen
  • er/sie/es wird widerrufen
  • wir werden widerrufen
  • ihr werdet widerrufen
  • sie/Sie werden widerrufen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich widerrufe
  • du widerrufest
  • er/sie/es widerrufe
  • wir widerrufen
  • ihr widerrufet
  • sie/Sie widerrufen

Mệnh lệnh Imperativ

  • widerruf! (du)
  • widerruft! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với widerrufen

  • Ich würde gerne meine vorhergehende Erklärung widerrufen. Tôi muốn rút lại lời tuyên bố trước của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #781

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to revoke, rescind, cancel

Câu hỏi thường gặp

widerrufen nghĩa là gì?

widerrufen (động từ) nghĩa là thu hồi.

Chia động từ widerrufen ở thì hiện tại thế nào?

ich widerrufe, du widerrufst, er/sie/es widerruft, wir widerrufen, ihr widerruft, sie/Sie widerrufen. Phân từ II: widerrufen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.