die Ruhe
sinh cách: der Ruhe
die Ruhe nghĩa là sự yên tĩnh, sự yên lặng, sự nghỉ ngơi.
Nghĩa của Ruhe
Danh từ · giống cái
- Sự yên tĩnh, sự yên lặng. (biên soạn)
- Sự nghỉ ngơi. (biên soạn)
- Sự bình tĩnh. (biên soạn)
Biến cách của Ruhe (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Ruhe |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Ruhe |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Ruhe |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Ruhe |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Ruhe
Cụm từ, thành ngữ với Ruhe
- Ruhe vor dem Sturm — Bình yên trước bão.
Câu ví dụ với Ruhe
- Warum lässt du Tom nicht in Ruhe? Sao bạn không để Tom được yên? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3792522
- Er bewahrte die Ruhe im Angesicht der Gefahr. Anh ấy giữ bình tĩnh khi đối mặt với nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2736938
- Lass mich doch in Ruhe! Mặc kệ tôi đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4006106
- Lass mich in Ruhe! Mặc kệ tôi đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #477
- Sie müssen Ruhe bewahren. Bạn phải giữ bình tĩnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9455365
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ calm, relative quietness (absence of loud sounds); calmness, serenity; rest, repose
Câu hỏi thường gặp
Ruhe nghĩa là gì?
Ruhe (danh từ) nghĩa là sự yên tĩnh, sự yên lặng, sự nghỉ ngơi.
Ruhe là der, die hay das?
Ruhe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ruhe).