TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Ruhe

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈʁuːə/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Ruhe

die Ruhe nghĩa là sự yên tĩnh, sự yên lặng, sự nghỉ ngơi.

Nghĩa của Ruhe

Danh từ · giống cái

  1. Sự yên tĩnh, sự yên lặng. (biên soạn)
  2. Sự nghỉ ngơi. (biên soạn)
  3. Sự bình tĩnh. (biên soạn)

Biến cách của Ruhe (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Ruhe
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Ruhe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Ruhe
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Ruhe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Ruhe

Cụm từ, thành ngữ với Ruhe

Câu ví dụ với Ruhe

  • Warum lässt du Tom nicht in Ruhe? Sao bạn không để Tom được yên? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3792522
  • Er bewahrte die Ruhe im Angesicht der Gefahr. Anh ấy giữ bình tĩnh khi đối mặt với nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2736938
  • Lass mich doch in Ruhe! Mặc kệ tôi đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4006106
  • Lass mich in Ruhe! Mặc kệ tôi đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #477
  • Sie müssen Ruhe bewahren. Bạn phải giữ bình tĩnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9455365

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ calm, relative quietness (absence of loud sounds); calmness, serenity; rest, repose

Câu hỏi thường gặp

Ruhe nghĩa là gì?

Ruhe (danh từ) nghĩa là sự yên tĩnh, sự yên lặng, sự nghỉ ngơi.

Ruhe là der, die hay das?

Ruhe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ruhe).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.