der Ruhestand
/ˈʁuːəˌʃtant/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Ruhestandes
der Ruhestand nghĩa là nghỉ hưu, tuổi nghỉ hưu.
Nghĩa của Ruhestand
Danh từ · giống đực
- Nghỉ hưu.
- Tuổi nghỉ hưu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ruhestand
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ retirement
Câu hỏi thường gặp
Ruhestand nghĩa là gì?
Ruhestand (danh từ) nghĩa là nghỉ hưu, tuổi nghỉ hưu.
Ruhestand là der, die hay das?
Ruhestand là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ruhestand).