TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Ruhestand

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʁuːəˌʃtant/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Ruhestandes

der Ruhestand nghĩa là nghỉ hưu, tuổi nghỉ hưu.

Nghĩa của Ruhestand

Danh từ · giống đực

  1. Nghỉ hưu.
  2. Tuổi nghỉ hưu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ruhestand

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ retirement

Câu hỏi thường gặp

Ruhestand nghĩa là gì?

Ruhestand (danh từ) nghĩa là nghỉ hưu, tuổi nghỉ hưu.

Ruhestand là der, die hay das?

Ruhestand là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ruhestand).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.