TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ruhen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʁuːən/ giọng máy của trình duyệt

ruhen nghĩa là nghỉ, nghỉ ngơi, yên nghỉ.

Nghĩa của ruhen

Động từ

  1. Nghỉ, nghỉ ngơi. (biên soạn)
  2. Yên nghỉ (ruhe in Frieden — an nghỉ) (biên soạn)
  3. Tạm ngừng. (biên soạn)

Chia động từ ruhen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geruhtPhân từ I: ruhend

Hiện tại Präsens

  • ich ruhe
  • du ruhst
  • er/sie/es ruht
  • wir ruhen
  • ihr ruht
  • sie/Sie ruhen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich ruhte
  • du ruhtest
  • er/sie/es ruhte
  • wir ruhten
  • ihr ruhtet
  • sie/Sie ruhten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geruht
  • du hast geruht
  • er/sie/es hat geruht
  • wir haben geruht
  • ihr habt geruht
  • sie/Sie haben geruht

Tương lai Futur I

  • ich werde ruhen
  • du wirst ruhen
  • er/sie/es wird ruhen
  • wir werden ruhen
  • ihr werdet ruhen
  • sie/Sie werden ruhen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich ruhe
  • du ruhest
  • er/sie/es ruhe
  • wir ruhen
  • ihr ruhet
  • sie/Sie ruhen

Mệnh lệnh Imperativ

  • ruh! (du)
  • ruht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ruhen

Đồng nghĩa

Họ từ của ruhen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rest; to sleep; to be buried, to lie; to be positioned; to rest; to stall; to be suspended

Câu hỏi thường gặp

ruhen nghĩa là gì?

ruhen (động từ) nghĩa là nghỉ, nghỉ ngơi, yên nghỉ.

Chia động từ ruhen ở thì hiện tại thế nào?

ich ruhe, du ruhst, er/sie/es ruht, wir ruhen, ihr ruht, sie/Sie ruhen. Phân từ II: geruht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.