TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Ruhetag

danh từ giống đực
/ˈʁuːətaːk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ruhetage · sinh cách: des Ruhetages

der Ruhetag nghĩa là ngày nghỉ.

Nghĩa của Ruhetag

Danh từ · giống đực

  1. Ngày nghỉ.

Biến cách của Ruhetag (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Ruhetagdie Ruhetage
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Ruhetagesder Ruhetage
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Ruhetagden Ruhetagen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Ruhetagdie Ruhetage

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ day off; day of rest, rest day; a day of the week, on which a shop or office is closed.

Câu hỏi thường gặp

Ruhetag nghĩa là gì?

Ruhetag (danh từ) nghĩa là ngày nghỉ.

Ruhetag là der, die hay das?

Ruhetag là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ruhetag); số nhiều: die Ruhetage.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.