TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

stehen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃteː.ən/ giọng máy của trình duyệt

stehen nghĩa là đứng.

Nghĩa của stehen

Động từ

  1. Đứng.

Chia động từ stehen

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: gestandenPhân từ I: stehend

Hiện tại Präsens

  • ich stehe
  • du stehst
  • er/sie/es steht
  • wir stehen
  • ihr steht
  • sie/Sie stehen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stand
  • du standest
  • er/sie/es stand
  • wir standen
  • ihr standet
  • sie/Sie standen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin gestanden
  • du hast / bist gestanden
  • er/sie/es hat / ist gestanden
  • wir haben / sind gestanden
  • ihr habt / seid gestanden
  • sie/Sie haben / sind gestanden

Tương lai Futur I

  • ich werde stehen
  • du wirst stehen
  • er/sie/es wird stehen
  • wir werden stehen
  • ihr werdet stehen
  • sie/Sie werden stehen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich stände
  • du ständest
  • er/sie/es stände
  • wir ständen
  • ihr ständet
  • sie/Sie ständen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich stehe
  • du stehest
  • er/sie/es stehe
  • wir stehen
  • ihr stehet
  • sie/Sie stehen

Mệnh lệnh Imperativ

  • steh! (du)
  • steht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của stehen

Cụm từ, thành ngữ với stehen

Câu ví dụ với stehen

  • Wirst du dort den ganzen Tag stehen bleiben? Cậu định đứng đó cả ngày hay sao?Tatoeba #907
  • Tom kann nicht gut still stehen. Tom gặp khó khăn với việc đứng yên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2142723
  • Jemand wird Wache stehen müssen. Ai đó sẽ phải đứng canh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5708542
  • Viele Gefahren stehen bevor. Có nhiều hiểm nguy phía trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7260624
  • Bleib dort stehen. Dừng lại ở đó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6645724
  • Ich stehe auf der Seite der Demokratie. Tôi đang ở bên phe dân chủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #368207
  • Dieses Gebäude steht kurz vor der Fertigstellung. Toà nhà này sắp hoàn thành rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #459307
  • Der Film steht kurz davor, zu beginnen. Bộ phim sắp bắt đầu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #939662

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stand (to be upright, support oneself in an erect position); to be, to stand (to be placed or located somewhere in an upright position); to be written, it says (in a book, on a sign, etc.); to stay, to be still, to have stopped or not yet started moving; to stay, to stand, to be (in a certain state, position or circumstance); to suit, to become (to look attractive on, of a garment, color etc.); to represent, to stand for; to support, to stand by

Câu hỏi thường gặp

stehen nghĩa là gì?

stehen (động từ) nghĩa là đứng.

Chia động từ stehen ở thì hiện tại thế nào?

ich stehe, du stehst, er/sie/es steht, wir stehen, ihr steht, sie/Sie stehen. Phân từ II: gestanden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.