stehen
stehen nghĩa là đứng.
Nghĩa của stehen
Động từ
- Đứng.
Chia động từ stehen
Hiện tại Präsens
- ich stehe
- du stehst
- er/sie/es steht
- wir stehen
- ihr steht
- sie/Sie stehen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich stand
- du standest
- er/sie/es stand
- wir standen
- ihr standet
- sie/Sie standen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe / bin gestanden
- du hast / bist gestanden
- er/sie/es hat / ist gestanden
- wir haben / sind gestanden
- ihr habt / seid gestanden
- sie/Sie haben / sind gestanden
Tương lai Futur I
- ich werde stehen
- du wirst stehen
- er/sie/es wird stehen
- wir werden stehen
- ihr werdet stehen
- sie/Sie werden stehen
Giả định II Konjunktiv II
- ich stände
- du ständest
- er/sie/es stände
- wir ständen
- ihr ständet
- sie/Sie ständen
Giả định I Konjunktiv I
- ich stehe
- du stehest
- er/sie/es stehe
- wir stehen
- ihr stehet
- sie/Sie stehen
Mệnh lệnh Imperativ
- steh! (du)
- steht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của stehen
Cụm từ, thành ngữ với stehen
- Schlange stehen — Sắp hàng.
Câu ví dụ với stehen
- Wirst du dort den ganzen Tag stehen bleiben? Cậu định đứng đó cả ngày hay sao?Tatoeba #907
- Tom kann nicht gut still stehen. Tom gặp khó khăn với việc đứng yên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2142723
- Jemand wird Wache stehen müssen. Ai đó sẽ phải đứng canh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5708542
- Viele Gefahren stehen bevor. Có nhiều hiểm nguy phía trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7260624
- Bleib dort stehen. Dừng lại ở đó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6645724
- Ich stehe auf der Seite der Demokratie. Tôi đang ở bên phe dân chủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #368207
- Dieses Gebäude steht kurz vor der Fertigstellung. Toà nhà này sắp hoàn thành rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #459307
- Der Film steht kurz davor, zu beginnen. Bộ phim sắp bắt đầu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #939662
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to stand (to be upright, support oneself in an erect position); to be, to stand (to be placed or located somewhere in an upright position); to be written, it says (in a book, on a sign, etc.); to stay, to be still, to have stopped or not yet started moving; to stay, to stand, to be (in a certain state, position or circumstance); to suit, to become (to look attractive on, of a garment, color etc.); to represent, to stand for; to support, to stand by
Câu hỏi thường gặp
stehen nghĩa là gì?
stehen (động từ) nghĩa là đứng.
Chia động từ stehen ở thì hiện tại thế nào?
ich stehe, du stehst, er/sie/es steht, wir stehen, ihr steht, sie/Sie stehen. Phân từ II: gestanden.