ausstehen
Nghĩa của ausstehen
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to stand, to endure; to be pending; to be overdue; to be displayed for sale
Chia động từ ausstehen
Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich stehe aus…).
Hiện tại Präsens
- ich stehe aus
- du stehst aus
- er/sie/es steht aus
- wir stehen aus
- ihr steht aus
- sie/Sie stehen aus
Quá khứ đơn Präteritum
- ich stand aus
- du standest aus
- er/sie/es stand aus
- wir standen aus
- ihr standet aus
- sie/Sie standen aus
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe / bin ausgestanden
- du hast / bist ausgestanden
- er/sie/es hat / ist ausgestanden
- wir haben / sind ausgestanden
- ihr habt / seid ausgestanden
- sie/Sie haben / sind ausgestanden
Tương lai Futur I
- ich werde ausstehen
- du wirst ausstehen
- er/sie/es wird ausstehen
- wir werden ausstehen
- ihr werdet ausstehen
- sie/Sie werden ausstehen
Giả định II Konjunktiv II
- ich stände aus
- du ständest aus
- er/sie/es stände aus
- wir ständen aus
- ihr ständet aus
- sie/Sie ständen aus
Giả định I Konjunktiv I
- ich stehe aus
- du stehest aus
- er/sie/es stehe aus
- wir stehen aus
- ihr stehet aus
- sie/Sie stehen aus
Mệnh lệnh Imperativ
- steh aus! (du)
- steht aus! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của ausstehen
Câu ví dụ với ausstehen
- Ich kann ihn nicht ausstehen. Tôi không thể chịu được anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #749851
- Ich kann Juristen nicht ausstehen. Tôi ghét luật sư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7467759
- „Ich kann die Kinder meiner Schwester nicht ausstehen!“ – „Aber die sind doch so allerliebst!“ "Tôi không thể chịu đựng được lũ trẻ của chị tôi." "Nhưng chúng quá dễ thương!" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2650164
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Chia động từ ausstehen ở thì hiện tại thế nào?
ich stehe aus, du stehst aus, er/sie/es steht aus, wir stehen aus, ihr steht aus, sie/Sie stehen aus. Phân từ II: ausgestanden.