TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

durchstehen

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈdʊʁçˌʃteːən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của durchstehen

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to endure

Chia động từ durchstehen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: durchgestandenPhân từ I: durchstehend

Động từ tách: tiểu từ durch tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich stehe durch…).

Hiện tại Präsens

  • ich stehe durch
  • du stehst durch
  • er/sie/es steht durch
  • wir stehen durch
  • ihr steht durch
  • sie/Sie stehen durch

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stand durch
  • du standest durch
  • er/sie/es stand durch
  • wir standen durch
  • ihr standet durch
  • sie/Sie standen durch

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe durchgestanden
  • du hast durchgestanden
  • er/sie/es hat durchgestanden
  • wir haben durchgestanden
  • ihr habt durchgestanden
  • sie/Sie haben durchgestanden

Tương lai Futur I

  • ich werde durchstehen
  • du wirst durchstehen
  • er/sie/es wird durchstehen
  • wir werden durchstehen
  • ihr werdet durchstehen
  • sie/Sie werden durchstehen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich stände durch
  • du ständest durch
  • er/sie/es stände durch
  • wir ständen durch
  • ihr ständet durch
  • sie/Sie ständen durch

Giả định I Konjunktiv I

  • ich stehe durch
  • du stehest durch
  • er/sie/es stehe durch
  • wir stehen durch
  • ihr stehet durch
  • sie/Sie stehen durch

Mệnh lệnh Imperativ

  • steh durch! (du)
  • steht durch! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ durchstehen ở thì hiện tại thế nào?

ich stehe durch, du stehst durch, er/sie/es steht durch, wir stehen durch, ihr steht durch, sie/Sie stehen durch. Phân từ II: durchgestanden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.