TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

dastehen

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈdaːˌʃteːən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của dastehen

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stand there; to look, to come across as

Chia động từ dastehen

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: dagestandenPhân từ I: dastehend

Động từ tách: tiểu từ da tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich stehe da…).

Hiện tại Präsens

  • ich stehe da
  • du stehst da
  • er/sie/es steht da
  • wir stehen da
  • ihr steht da
  • sie/Sie stehen da

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stand da
  • du standest da
  • er/sie/es stand da
  • wir standen da
  • ihr standet da
  • sie/Sie standen da

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin dagestanden
  • du hast / bist dagestanden
  • er/sie/es hat / ist dagestanden
  • wir haben / sind dagestanden
  • ihr habt / seid dagestanden
  • sie/Sie haben / sind dagestanden

Tương lai Futur I

  • ich werde dastehen
  • du wirst dastehen
  • er/sie/es wird dastehen
  • wir werden dastehen
  • ihr werdet dastehen
  • sie/Sie werden dastehen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich stände da
  • du ständest da
  • er/sie/es stände da
  • wir ständen da
  • ihr ständet da
  • sie/Sie ständen da

Giả định I Konjunktiv I

  • ich stehe da
  • du stehest da
  • er/sie/es stehe da
  • wir stehen da
  • ihr stehet da
  • sie/Sie stehen da

Mệnh lệnh Imperativ

  • steh da! (du)
  • steht da! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ dastehen ở thì hiện tại thế nào?

ich stehe da, du stehst da, er/sie/es steht da, wir stehen da, ihr steht da, sie/Sie stehen da. Phân từ II: dagestanden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.