TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

beistehen

/ˈbaɪ̯ʃteːən/ giọng máy của trình duyệt

beistehen nghĩa là trợ giúp, giúp, hỗ trợ.

Nghĩa của beistehen

Động từ

  1. Trợ giúp, giúp, hỗ trợ.

Chia động từ beistehen

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: beigestandenPhân từ I: beistehend

Động từ tách: tiểu từ bei tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich stehe bei…).

Hiện tại Präsens

  • ich stehe bei
  • du stehst bei
  • er/sie/es steht bei
  • wir stehen bei
  • ihr steht bei
  • sie/Sie stehen bei

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stand bei
  • du standest bei
  • er/sie/es stand bei
  • wir standen bei
  • ihr standet bei
  • sie/Sie standen bei

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin beigestanden
  • du hast / bist beigestanden
  • er/sie/es hat / ist beigestanden
  • wir haben / sind beigestanden
  • ihr habt / seid beigestanden
  • sie/Sie haben / sind beigestanden

Tương lai Futur I

  • ich werde beistehen
  • du wirst beistehen
  • er/sie/es wird beistehen
  • wir werden beistehen
  • ihr werdet beistehen
  • sie/Sie werden beistehen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich stände bei
  • du ständest bei
  • er/sie/es stände bei
  • wir ständen bei
  • ihr ständet bei
  • sie/Sie ständen bei

Giả định I Konjunktiv I

  • ich stehe bei
  • du stehest bei
  • er/sie/es stehe bei
  • wir stehen bei
  • ihr stehet bei
  • sie/Sie stehen bei

Mệnh lệnh Imperativ

  • steh bei! (du)
  • steht bei! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to assist

Câu hỏi thường gặp

beistehen nghĩa là gì?

beistehen (động từ) nghĩa là trợ giúp, giúp, hỗ trợ.

Chia động từ beistehen ở thì hiện tại thế nào?

ich stehe bei, du stehst bei, er/sie/es steht bei, wir stehen bei, ihr steht bei, sie/Sie stehen bei. Phân từ II: beigestanden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.