die Rente
số nhiều: die Renten · sinh cách: der Rente
die Rente nghĩa là hưu bổng, lương hưu, nghỉ hưu.
Nghĩa của Rente
Danh từ · giống cái
- Hưu bổng, lương hưu.
- Nghỉ hưu.
- Tuổi nghỉ hưu.
Biến cách của Rente (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Rente | die Renten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Rente | der Renten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Rente | den Renten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Rente | die Renten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Rente
- Es war schwer für ihn, von seiner kleinen Rente zu leben. Việc sống bằng số tiền lương hưu ít ỏi đối với ông ấy là một việc khó khăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1765505
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pension, retirement pay
Câu hỏi thường gặp
Rente nghĩa là gì?
Rente (danh từ) nghĩa là hưu bổng, lương hưu, nghỉ hưu.
Rente là der, die hay das?
Rente là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Rente); số nhiều: die Renten.