TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Rente

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʁɛntə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Renten · sinh cách: der Rente

die Rente nghĩa là hưu bổng, lương hưu, nghỉ hưu.

Nghĩa của Rente

Danh từ · giống cái

  1. Hưu bổng, lương hưu.
  2. Nghỉ hưu.
  3. Tuổi nghỉ hưu.

Biến cách của Rente (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Rentedie Renten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Renteder Renten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Renteden Renten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Rentedie Renten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Rente

  • Es war schwer für ihn, von seiner kleinen Rente zu leben. Việc sống bằng số tiền lương hưu ít ỏi đối với ông ấy là một việc khó khăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1765505

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pension, retirement pay

Câu hỏi thường gặp

Rente nghĩa là gì?

Rente (danh từ) nghĩa là hưu bổng, lương hưu, nghỉ hưu.

Rente là der, die hay das?

Rente là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Rente); số nhiều: die Renten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.