TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kreide

danh từ giống cái
/ˈkʁaɪ̯də/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kreiden · sinh cách: der Kreide

die Kreide nghĩa là phấn, đá phấn, phấn viết, phấn viết bảng.

Nghĩa của Kreide

Danh từ · giống cái

  1. Phấn, đá phấn.
  2. Phấn viết, phấn viết bảng.

Danh từ riêng

  1. Kỉ crê-ta, kỉ phấn trắng.

Biến cách của Kreide (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kreidedie Kreiden
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kreideder Kreiden
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kreideden Kreiden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kreidedie Kreiden

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Kreide

  • Geben Sie mir drei Stück Kreide. Cho tôi ba viên phấn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #431918
  • Gib mir drei Stück Kreide. Cho tôi ba viên phấn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8875896

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chalk (material used for drawing and on a blackboard)

Câu hỏi thường gặp

Kreide nghĩa là gì?

Kreide (danh từ, danh từ riêng) nghĩa là phấn, đá phấn, phấn viết, phấn viết bảng.

Kreide là der, die hay das?

Kreide là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kreide); số nhiều: die Kreiden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.