die Kreide
số nhiều: die Kreiden · sinh cách: der Kreide
die Kreide nghĩa là phấn, đá phấn, phấn viết, phấn viết bảng.
Nghĩa của Kreide
Danh từ · giống cái
- Phấn, đá phấn.
- Phấn viết, phấn viết bảng.
Danh từ riêng
- Kỉ crê-ta, kỉ phấn trắng.
Biến cách của Kreide (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kreide | die Kreiden |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kreide | der Kreiden |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kreide | den Kreiden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kreide | die Kreiden |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Kreide
- Geben Sie mir drei Stück Kreide. Cho tôi ba viên phấn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #431918
- Gib mir drei Stück Kreide. Cho tôi ba viên phấn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8875896
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chalk (material used for drawing and on a blackboard)
Câu hỏi thường gặp
Kreide nghĩa là gì?
Kreide (danh từ, danh từ riêng) nghĩa là phấn, đá phấn, phấn viết, phấn viết bảng.
Kreide là der, die hay das?
Kreide là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kreide); số nhiều: die Kreiden.