die Kreditkarte
số nhiều: die Kreditkarten · sinh cách: der Kreditkarte
die Kreditkarte nghĩa là thẻ tín dụng.
Nghĩa của Kreditkarte
Danh từ · giống cái
- Thẻ tín dụng.
Biến cách của Kreditkarte (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kreditkarte | die Kreditkarten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kreditkarte | der Kreditkarten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kreditkarte | den Kreditkarten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kreditkarte | die Kreditkarten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Kreditkarte
- Ich würde gerne mit Kreditkarte zahlen. Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #841113
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ credit card
Câu hỏi thường gặp
Kreditkarte nghĩa là gì?
Kreditkarte (danh từ) nghĩa là thẻ tín dụng.
Kreditkarte là der, die hay das?
Kreditkarte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kreditkarte); số nhiều: die Kreditkarten.