TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Geschöpf

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Geschöpfe · sinh cách: des Geschöpfes

das Geschöpf nghĩa là sinh vật, tạo vật.

Nghĩa của Geschöpf

Danh từ · giống trung

  1. Sinh vật, tạo vật.

Biến cách của Geschöpf (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Geschöpfdie Geschöpfe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Geschöpfesder Geschöpfe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Geschöpfden Geschöpfen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Geschöpfdie Geschöpfe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ creature

Câu hỏi thường gặp

Geschöpf nghĩa là gì?

Geschöpf (danh từ) nghĩa là sinh vật, tạo vật.

Geschöpf là der, die hay das?

Geschöpf là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Geschöpf); số nhiều: die Geschöpfe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.