TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Geschäftsreise

danh từ giống cái
/ɡəˈʃɛftsˌʁaɪ̯zə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Geschäftsreisen · sinh cách: der Geschäftsreise

die Geschäftsreise nghĩa là đi công tác.

Nghĩa của Geschäftsreise

Danh từ · giống cái

  1. Đi công tác.

Biến cách của Geschäftsreise (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Geschäftsreisedie Geschäftsreisen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Geschäftsreiseder Geschäftsreisen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Geschäftsreiseden Geschäftsreisen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Geschäftsreisedie Geschäftsreisen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Geschäftsreise

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Geschäftsreise

  • Ich war letzte Woche auf Geschäftsreise. Tuần trước tôi đi công tác đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8631132

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ business trip (travel for business purposes)

Câu hỏi thường gặp

Geschäftsreise nghĩa là gì?

Geschäftsreise (danh từ) nghĩa là đi công tác.

Geschäftsreise là der, die hay das?

Geschäftsreise là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Geschäftsreise); số nhiều: die Geschäftsreisen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.