die Geschäftsreise
số nhiều: die Geschäftsreisen · sinh cách: der Geschäftsreise
die Geschäftsreise nghĩa là đi công tác.
Nghĩa của Geschäftsreise
Danh từ · giống cái
- Đi công tác.
Biến cách của Geschäftsreise (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Geschäftsreise | die Geschäftsreisen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Geschäftsreise | der Geschäftsreisen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Geschäftsreise | den Geschäftsreisen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Geschäftsreise | die Geschäftsreisen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Geschäftsreise
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Geschäftsreise
- Ich war letzte Woche auf Geschäftsreise. Tuần trước tôi đi công tác đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8631132
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ business trip (travel for business purposes)
Câu hỏi thường gặp
Geschäftsreise nghĩa là gì?
Geschäftsreise (danh từ) nghĩa là đi công tác.
Geschäftsreise là der, die hay das?
Geschäftsreise là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Geschäftsreise); số nhiều: die Geschäftsreisen.