die Dienstreise
số nhiều: die Dienstreisen · sinh cách: der Dienstreise
die Dienstreise nghĩa là đi công tác.
Nghĩa của Dienstreise
Danh từ · giống cái
- Đi công tác.
Biến cách của Dienstreise (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Dienstreise | die Dienstreisen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Dienstreise | der Dienstreisen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Dienstreise | den Dienstreisen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Dienstreise | die Dienstreisen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Dienstreise
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ A business trip or other journey in an official or similar non-private capacity
Câu hỏi thường gặp
Dienstreise nghĩa là gì?
Dienstreise (danh từ) nghĩa là đi công tác.
Dienstreise là der, die hay das?
Dienstreise là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Dienstreise); số nhiều: die Dienstreisen.