der Geschäftsmann
số nhiều: die Geschäftsleute · sinh cách: des Geschäftsmannes
der Geschäftsmann nghĩa là thương gia, doanh nhân.
Nghĩa của Geschäftsmann
Danh từ · giống đực
- Thương gia, doanh nhân.
Biến cách của Geschäftsmann (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Geschäftsmann | die Geschäftsleute |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Geschäftsmannes | der Geschäftsleute |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Geschäftsmann | den Geschäftsleuten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Geschäftsmann | die Geschäftsleute |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Geschäftsmann
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Geschäftsmann
- Silvio Berlusconi ist ein italienischer Politiker, der gegenwärtige Premierminister Italiens sowie ein erfolgreicher Geschäftsmann. Silvio Berlusconi là một chính trị gia người Ý, Thủ tướng đương nhiệm của nước Ý, cũng như là một doanh nhân thành đạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441925
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ businessman
Câu hỏi thường gặp
Geschäftsmann nghĩa là gì?
Geschäftsmann (danh từ) nghĩa là thương gia, doanh nhân.
Geschäftsmann là der, die hay das?
Geschäftsmann là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Geschäftsmann); số nhiều: die Geschäftsleute.