der Unternehmer
sinh cách: des Unternehmers
der Unternehmer nghĩa là chủ doanh nghiệp, thương gia, doanh nhân.
Nghĩa của Unternehmer
Danh từ · giống đực
- Chủ doanh nghiệp.
- Thương gia, doanh nhân.
Biến cách của Unternehmer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Unternehmer | die Unternehmer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Unternehmers | der Unternehmer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Unternehmer | den Unternehmern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Unternehmer | die Unternehmer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Unternehmer
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với Unternehmer
- Silvio Berlusconi ist ein italienischer Politiker, der aktuelle italienische Premierminister, und auch ein erfolgreicher Unternehmer. Silvio Berlusconi là một chính trị gia người Ý, Thủ tướng đương nhiệm của nước Ý, cũng như là một doanh nhân thành đạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1765486
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ entrepreneur; trader, any natural or legal person who is acting, including through any other person acting in that natural or legal person's name or on that person's behalf, for purposes relating to his trade, business, craft or profe; the redemptor in a locatio conductio operis
Câu hỏi thường gặp
Unternehmer nghĩa là gì?
Unternehmer (danh từ) nghĩa là chủ doanh nghiệp, thương gia, doanh nhân.
Unternehmer là der, die hay das?
Unternehmer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Unternehmer).