TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Unternehmer

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʊntɐˈneːmɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Unternehmers

der Unternehmer nghĩa là chủ doanh nghiệp, thương gia, doanh nhân.

Nghĩa của Unternehmer

Danh từ · giống đực

  1. Chủ doanh nghiệp.
  2. Thương gia, doanh nhân.

Biến cách của Unternehmer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Unternehmerdie Unternehmer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Unternehmersder Unternehmer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Unternehmerden Unternehmern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Unternehmerdie Unternehmer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Unternehmer

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với Unternehmer

  • Silvio Berlusconi ist ein italienischer Politiker, der aktuelle italienische Premierminister, und auch ein erfolgreicher Unternehmer. Silvio Berlusconi là một chính trị gia người Ý, Thủ tướng đương nhiệm của nước Ý, cũng như là một doanh nhân thành đạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1765486

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ entrepreneur; trader, any natural or legal person who is acting, including through any other person acting in that natural or legal person's name or on that person's behalf, for purposes relating to his trade, business, craft or profe; the redemptor in a locatio conductio operis

Câu hỏi thường gặp

Unternehmer nghĩa là gì?

Unternehmer (danh từ) nghĩa là chủ doanh nghiệp, thương gia, doanh nhân.

Unternehmer là der, die hay das?

Unternehmer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Unternehmer).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.