TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schaffenskraft

danh từ giống cái
/ˈʃafn̩sˌkʁaft/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schaffenskräfte · sinh cách: der Schaffenskraft

die Schaffenskraft nghĩa là óc sáng tạo, tính sáng tạo.

Nghĩa của Schaffenskraft

Danh từ · giống cái

  1. Óc sáng tạo, tính sáng tạo.

Biến cách của Schaffenskraft (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schaffenskraftdie Schaffenskräfte
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schaffenskraftder Schaffenskräfte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schaffenskraftden Schaffenskräften
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schaffenskraftdie Schaffenskräfte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schaffenskraft

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ creativity, creative power

Câu hỏi thường gặp

Schaffenskraft nghĩa là gì?

Schaffenskraft (danh từ) nghĩa là óc sáng tạo, tính sáng tạo.

Schaffenskraft là der, die hay das?

Schaffenskraft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schaffenskraft); số nhiều: die Schaffenskräfte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.