die Schöpfung
số nhiều: die Schöpfungen · sinh cách: der Schöpfung
die Schöpfung nghĩa là vạn vật.
Nghĩa của Schöpfung
Danh từ · giống cái
- Vạn vật.
Biến cách của Schöpfung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Schöpfung | die Schöpfungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Schöpfung | der Schöpfungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Schöpfung | den Schöpfungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Schöpfung | die Schöpfungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ creation; creation
Câu hỏi thường gặp
Schöpfung nghĩa là gì?
Schöpfung (danh từ) nghĩa là vạn vật.
Schöpfung là der, die hay das?
Schöpfung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schöpfung); số nhiều: die Schöpfungen.