TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schüchtern

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃʏçtɐn/ giọng máy của trình duyệt

schüchtern nghĩa là nhát, nhút nhát, ngại.

Nghĩa của schüchtern

Tính từ

  1. Nhát, nhút nhát.
  2. Ngại.
  3. Rụt rè.

So sánh của schüchtern

So sánh hơnschüchterner
So sánh nhấtam schüchternsten

Câu ví dụ với schüchtern

  • Sie ist schüchtern und wagt deshalb nicht zu sagen „Ich liebe dich“. Cô ấy ngại ngùng nên không thể nói "Em yêu anh".Tatoeba #4279326
  • Buffalo-Büffel, die Buffalo-Büffel einschüchtern, schüchtern Buffalo-Büffel ein. Chính mấy con bò bison tại Buffalo mà bị mấy con bò bison tại Buffalo khác ăn hiếp, lại ăn hiếp mấy con bò bison tại Buffalo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1530088
  • Sie lächelte mir schüchtern zu. Nó cười thẹn thùng với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1004885
  • Sei nicht so schüchtern. Đừng ngại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441470
  • Ich bin nicht schüchtern. Tôi không rụt rè. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2225637
  • Er ist sehr schüchtern. Er sagt, er würde dich gerne sehen. Anh ấy rất ngượng. Anh ấy nói anh ấy muốn gặp bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #912350
  • Der schüchterne Schüler murmelte seine Antwort. Em học sinh nhút nhát lẩm bẩm ra câu trả lời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #475367
  • Der schüchterne Junge murmelte seinen Namen. Thẳng nhóc xấu hổ lắp bắp tên của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1905184

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ shy, timid, bashful
  • Phó từ timidly, shyly

Câu hỏi thường gặp

schüchtern nghĩa là gì?

schüchtern (tính từ) nghĩa là nhát, nhút nhát, ngại.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.