TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Arbeitsplatz

danh từ giống đực
/ˈʔaʁbaɪ̯tsˌplats/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Arbeitsplätze · sinh cách: des Arbeitsplatzes

der Arbeitsplatz nghĩa là sở, sở làm.

Nghĩa của Arbeitsplatz

Danh từ · giống đực

  1. Sở, sở làm.

Biến cách của Arbeitsplatz (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Arbeitsplatzdie Arbeitsplätze
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Arbeitsplatzesder Arbeitsplätze
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Arbeitsplatzden Arbeitsplätzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Arbeitsplatzdie Arbeitsplätze

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Arbeitsplatz

  • Ich suche einen Arbeitsplatz in der Nähe meines Hauses. Tôi đang tìm kiếm một công việc gần nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3807021
  • Ich habe den Arbeitsplatz gewechselt. Tôi đã nhảy việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12400364
  • Die Regierung verspricht, neue Arbeitsplätze zu schaffen. Chính phủ hứa hẹn sẽ tạo ra nhiều việc làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13954178

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ workplace; place of employment; employment, job, position

Câu hỏi thường gặp

Arbeitsplatz nghĩa là gì?

Arbeitsplatz (danh từ) nghĩa là sở, sở làm.

Arbeitsplatz là der, die hay das?

Arbeitsplatz là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Arbeitsplatz); số nhiều: die Arbeitsplätze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.