TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

arbeitslos

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈaʁbaɪ̯tsloːs/ giọng máy của trình duyệt

arbeitslos nghĩa là thất nghiệp.

Nghĩa của arbeitslos

Tính từ

  1. Thất nghiệp.

Họ từ của arbeitslos

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ unemployed (having no work despite being willing to work); on welfare; unemployed; idle (having no work and being supported by social benefits despite being able to work); working less than 15 hours a week, actively looking for a job that is subject to obligatory social-security payments, registered at the national employment agency, and responding to the latter’s placement services

Câu hỏi thường gặp

arbeitslos nghĩa là gì?

arbeitslos (tính từ) nghĩa là thất nghiệp.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.