die Arbeitslosigkeit
sinh cách: der Arbeitslosigkeit
die Arbeitslosigkeit nghĩa là sự thất nghiệp.
Nghĩa của Arbeitslosigkeit
Danh từ · giống cái
- Sự thất nghiệp.
Biến cách của Arbeitslosigkeit (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Arbeitslosigkeit |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Arbeitslosigkeit |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Arbeitslosigkeit |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Arbeitslosigkeit |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ unemployment, joblessness, worklessness
Câu hỏi thường gặp
Arbeitslosigkeit nghĩa là gì?
Arbeitslosigkeit (danh từ) nghĩa là sự thất nghiệp.
Arbeitslosigkeit là der, die hay das?
Arbeitslosigkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Arbeitslosigkeit).